hỗn loạn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hoʔon˧˥ lwa̰ːʔn˨˩ | hoŋ˧˩˨ lwa̰ːŋ˨˨ | hoŋ˨˩˦ lwaːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ho̰n˩˧ lwan˨˨ | hon˧˩ lwa̰n˨˨ | ho̰n˨˨ lwa̰n˨˨ | |
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Định nghĩa [sửa]
hỗn loạn
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)