hội chứng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ho̰ʔj˨˩ ʨɨŋ˧˥ | ho̰j˨˨ ʨɨ̰ŋ˩˧ | hoj˨˩˨ ʨɨŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hoj˨˨ ʨɨŋ˩˩ | ho̰j˨˨ ʨɨŋ˩˩ | ho̰j˨˨ ʨɨ̰ŋ˩˧ | |
[sửa] Danh từ
hội chứng
- Tập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh.
- Hội chứng viêm màng não.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)