hội họa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ho̰ʔj˨˩ hwa̰ːʔ˨˩ | ho̰j˨˨ hwa̰ː˨˨ | hoj˨˩˨ hwaː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hoj˨˨ hwa˨˨ | ho̰j˨˨ hwa̰˨˨ | ||
Định nghĩa [sửa]
hội họa
- Nghệ thuật tạo hình để truyền đạt tình cảm, tư tưởng bằng cách dùng đường nét màu sắc mà tạo nên hình người, cảnh vật.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)