hờ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hə̤ː˨˩ həː˧˧ həː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həː˧˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Tính từ [sửa]

hờ

  1. Sẵn, phòng sẵn.
    Để hờ mấy đồng, khi cần còn có mà dùng.
  2. Chỉ vào, không chắc chắn, không thật sự.
    Buộc hờ mối dây.
    Khép hờ cánh cửa.
  3. Chỉ vận vào trên danh nghĩa, không thực chất.
    Vợ chồng hờ.
    Bà mẹ hờ.
  4. Qua loa, không chu đáo.
    Làm hờ cho xong việc.

Động từ [sửa]

hờ

  1. Phòng chừng.
    Hờ kẻ gian.

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.