hờ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hə̤ː˨˩ | həː˧˧ | həː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həː˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Tính từ [sửa]
hờ
- Sẵn, phòng sẵn.
- Để hờ mấy đồng, khi cần còn có mà dùng.
- Chỉ gá vào, không chắc chắn, không thật sự.
- Buộc hờ mối dây.
- Khép hờ cánh cửa.
- Chỉ vận vào trên danh nghĩa, không thực chất.
- Vợ chồng hờ.
- Bà mẹ hờ.
- Qua loa, không chu đáo.
- Làm hờ cho xong việc.
Động từ [sửa]
hờ
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.