hờ hững

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

hờ hững

  1. Chểnh mảng, không tha thiết, không chú ý.
    Trách lòng hờ hững với lòng,.
    Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu (Truyện Kiều)

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân