hờ hững
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Định nghĩa
hờ hững
- Chểnh mảng, không tha thiết, không chú ý.
- Trách lòng hờ hững với lòng,.
- Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu (Truyện Kiều)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

