hợp chất

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hə̰ːʔp˨˩ ʨɜt˧˥ hə̰ːp˨˨ ʨɜ̰k˩˧ həːp˨˩˨ ʨɜk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həːp˨˨ ʨɜt˩˩ hə̰ːp˨˨ ʨɜt˩˩ hə̰ːp˨˨ ʨɜ̰t˩˧

[sửa] Danh từ

hợp chất

  1. Chất tinh khiết phân tử gồm những nguyên tử khác nhau hoá hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa