hợp tác
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hə̰ːʔp˨˩ taːk˧˥ | hə̰ːp˨˨ ta̰ːk˩˧ | həːp˨˩˨ taːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həːp˨˨ taːk˩˩ | hə̰ːp˨˨ taːk˩˩ | hə̰ːp˨˨ ta̰ːk˩˧ | |
Động từ [sửa]
hợp tác
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)