haber
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Albani
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ haber, từ tiếng Ả Rập خَبَر (habar).
[sửa] Danh từ
haber
[sửa] Tiếng Bosnia
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ haber, từ tiếng Ả Rập خَبَر (habar).
[sửa] Danh từ
haber gđ
[sửa] Tiếng Tây Ban Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh habēre, từ habeō (“nắm giữ”).
[sửa] Động từ
haber
- (Động tính từ quá khứ trở thành thời hoàn thành) Đã.
- He hecho la cena. — Tôi đã làm sẵn bữa chiều.
- (Ngôi thứ ba) Có, tồn tại.
- Hay un gato encerrado de que... — (thông tục) Chỉ có vấn đề là...
- (de +) Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.
- Aquí, me dijo, has de trabajar. (Historia de Gil Blas de Santillana, Alain René Le Sage, 1920, tr. 85) — “Đây”, anh ấy bảo tôi, “mày phải làm việc”.
- (Từ hiếm, nghĩa hiếm; từ cũ, nghĩa cũ; thông tục) Có, giữ, là chủ của.
[sửa] Chia động từ
haber, động từ bất quy tắc
Động từ bất quy tắc – các hình thái bất quy tắc như thay đổi chính tả được tăng cỡ:
| Dạng không chỉ ngôi | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì đơn giản | Thì kép | ||||||
| Động từ nguyên mẫu | haber | haber habido | |||||
| Động danh từ | viendo | habiendo habido | |||||
| Động tính từ | habido | ||||||
| Dạng chỉ ngôi | |||||||
| số | ít | nhiều | |||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | |
| Lối trình bày | yo | tú1 vos2 |
él / ella usted* |
nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ellos / ellas ustedes* |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | he | has | ha | hemos | habéis | han |
| Quá khứ chưa hoàn thành | había | habías | había | habíamos | habíais | habían | |
| Quá khứ bất định | hube | hubiste | hubo | hubimos | hubisteis | hubieron | |
| Tương lai | habré | habrás | habrá | habremos | habréis | habrán | |
| Điều kiện | habría | habrías | habría | habríamos | habríais | habrían | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | he habido | has habido | ha habido | hemos habido | habéis habido | han habido |
| Quá khứ xa | había habido | habías habido | había habido | habíamos habido | habíais habido | habían habido | |
| Quá khứ trước | hube habido | hubiste habido | hubo habido | hubimos habido | hubisteis habido | hubieron habido | |
| Tương lai hoàn thành | habré habido | habrás habido | habrá habido | habremos habido | habréis habido | habrán habido | |
| Điều kiện hoàn thành | habría habido | habrías habido | habría habido | habríamos habido | habríais habido | habrían habido | |
| Lối cầu khẩn | yo | tú1 vos2 |
él / ella usted* |
nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ellos / ellas ustedes* |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | haya | hayas1 hayás2 |
haya | hayamos | hayáis | hayan |
| Quá khứ chưa hoàn thành | hubiera hoặc | hubieras hoặc | hubiera hoặc | hubiéramos hoặc | hubiérais hoặc | hubieran hoặc | |
| hubiese | hubieses | hubiese | hubiésemos | hubieseis | hubiesen | ||
| Tương lai | hubiere | hubieres | hubiere | hubiéremos | hubiereis | hubieren | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | haya habido | hayas1 habido hayás2 habido |
haya habido | hayamos habido | hayáis habido | hayan habido |
| Quá khứ xa | hubiera habido hoặc | hubieras habido hoặc | hubiera habido hoặc | hubiéramos habido hoặc | hubierais habido hoặc | hubieran habido hoặc | |
| hubiese habido | hubieses habido | hubiese habido | hubiésemos habido | hubieseis habido | hubiesen habido | ||
| Tương lai hoàn thành | hubiere habido | hubieres habido | hubiere habido | hubiéremos habido | hubiereis habido | hubieren habido | |
| Lối mệnh lệnh | — | tú1 vos2 |
usted* | nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ustedes* | |
| Hiện tại | habe1,3 habé2,3 |
haya | hayamos | habed3 | hayan | ||
Lưu ý:
- Lúc nào được sử dụng ở Tây Ban Nha, Cuba, Cộng hòa Dominicana, Puerto Rico, và Peru.
- Voseo được sử dụng thông thường tại Trung Mỹ, Argentina, Uruguay, và Paraguay; và đôi khi ở Mexico, Panama, Ecuador, Colombia, Venezuela, Bolivia, và Chile.
- Lối mệnh lệnh của được sử dụng đối với ý nghĩa cũ “có”, còn ngày nay người ta sử dụng động từ tener.
[sửa] Cách dùng
- có, giữ
- Từ haber không còn được sử dụng đối với ý nghĩa này, trừ một vài tiếng địa phương. Ngày nay tener được sử dụng với ý nghĩa “có”.
- có, tồn tại
- Trong lối trình bày, thời hiện tại, chỉ hay còn được sử dụng ngày nay. Các dạng ngôi thứ ba được sử dụng ở những thời và lối kia.
[sửa] Từ liên hệ
- có, giữ
- có, tồn tại
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Ả Rập خَبَر (habar).
[sửa] Danh từ
haber