hacker

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hacker (số nhiều hackers) /ˈhæ.kɜː/

  1. Người lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.
  2. Người chém, người chặt mạnh.
  3. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Người không thạo (về quần vợt...).
  4. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Người chuyên môn về lập trìnhgiải quyết những vấn đề dùng máy tính.
  5. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác.

Cách dùng[sửa]

Theo ý nghĩa "người lấy dữ liệu máy tính", hacker là những người tìm hiểu sâu vào một hệ thống, phần chúng hoặc phần mềm. Mục đích có thể để phá hoại (hacker mũ đen, black-hat hacker) hay giúp đỡ sửa chữa, thông báo các lỗi (hacker mũ trắng, white-hat hacker) hoặc chẳng làm gì mà chỉ tìm hiểu thông tin (hacker mũ xám, gray-hat hacker).

Lưu ý rằng, ở ngoài Hoa Kỳ, ý nghĩa "người chuyên môn về lập trình" không được chấp nhận, nên khi miêu tả một lập trình viên là hacker, người đó được coi là tội phạm.

Đồng nghĩa[sửa]

người lấy dữ liệu máy ítnh

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]