hagle
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å hagle |
| Hiện tại chỉ ngôi | hagler |
| Quá khứ | [[hagla / haglet]] |
| Động tính từ quá khứ | [[hagla / haglet]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
hagle
- Mưa đá.
- Det hagler.
- Rơi rào rào, tuôn rào rào.
- Det haglet av murstein og løse gjenstander etter eksplosjonen.
- Det haglet av ukvemsord.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)