ham-handed
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
ham-handed /.ˌhæn.dəd/
- (Từ lóng) Vụng về, lóng ngóng, hậu đậu.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)