hammering
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Động từ[sửa]
hammering
Chia động từ[sửa]
hammer
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hammer | |||||
| Phân từ hiện tại | hammering | |||||
| Phân từ quá khứ | hammered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hammer | hammer hoặc hammerest¹ | hammers hoặc hammereth¹ | hammer | hammer | hammer |
| Quá khứ | hammered | hammered hoặc hammeredst¹ | hammered | hammered | hammered | hammered |
| Tương lai | will/shall² hammer | will/shall hammer hoặc wilt/shalt¹ hammer | will/shall hammer | will/shall hammer | will/shall hammer | will/shall hammer |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hammer | hammer hoặc hammerest¹ | hammer | hammer | hammer | hammer |
| Quá khứ | hammered | hammered | hammered | hammered | hammered | hammered |
| Tương lai | were to hammer hoặc should hammer | were to hammer hoặc should hammer | were to hammer hoặc should hammer | were to hammer hoặc should hammer | were to hammer hoặc should hammer | were to hammer hoặc should hammer |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hammer | — | let’s hammer | hammer | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ[sửa]
hammering /ˈhæ.mɜ.ːiɳ/
- Sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện.
- (Nghĩa bóng) Trận đòn.
- to give someone a good hammering — đánh cho ai một trận nhừ tử
- (Quân sự) Sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn).
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)