hammering

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

hammering

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của hammer.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

hammering /ˈhæ.mɜ.ːiɳ/

  1. Sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện.
  2. (Nghĩa bóng) Trận đòn.
    to give someone a good hammering — đánh cho ai một trận nhừ tử
  3. (Quân sự) Sự liên hồi, sự dồn dập (súng lớn).

Tham khảo[sửa]