handling
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
handling
[sửa] Chia động từ
handle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to handle | |||||
| Phân từ hiện tại | handling | |||||
| Phân từ quá khứ | handled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | handle | handle hoặc handlest¹ | handles hoặc handleth¹ | handle | handle | handle |
| Quá khứ | handled | handled, hoặc handledst¹ | handled | handled | handled | handled |
| Tương lai | will/shall² handle | will/shall handle hoặc wilt/shalt¹ handle | will/shall handle | will/shall handle | will/shall handle | will/shall handle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | handle | handle hoặc handlest¹ | handle | handle | handle | handle |
| Quá khứ | handled | handled | handled | handled | handled | handled |
| Tương lai | were to handle hoặc should handle | were to handle hoặc should handle | were to handle hoặc should handle | were to handle hoặc should handle | were to handle hoặc should handle | were to handle hoặc should handle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | handle | — | let’s handle | handle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
handling /ˈhæn.dᵊ.liɳ/
- Cách trình bày, diễn xuất (tác phẩm (sân khấu)).
- Tội chứa chấp hàng ăn cắp.
- Quá trình tiến hành công việc mua bán (đóng gói đưa lên tàu cho người tiêu thụ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)