hanske

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hanske hansken
Số nhiều hansker hanskene

hanske

  1. Bao tay, găng tay (bằng da).
    et par hansker
    å passe som hind i hanske — Vừa vặn, vừa khít, ăn khớp.
    å kaste hansken til noen — Thách thức ai.
    å ta opp hansken — Chấp nhận sự thách thức.
    boksehanske Găng, bao tay (của võ sĩ quyền anh).

Tham khảo[sửa]