happen
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Nội động từ [sửa]
happen nội động từ /ˈhæ.pən/
- Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra.
- it happened last night — câu chuyện xảy ra đêm qua
- Tình cờ, ngẫu nhiên.
- I happened to mention it — tình cờ tôi nói đến điều đó
- (+ upon) Tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên thấy.
- to happen upon someone — tình cờ gặp ai
Thành ngữ [sửa]
Chia động từ [sửa]
happen
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to happen | |||||
| Phân từ hiện tại | happening | |||||
| Phân từ quá khứ | happened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | happen | happen hoặc happenest¹ | happens hoặc happeneth¹ | happen | happen | happen |
| Quá khứ | happened | happened hoặc happenedst¹ | happened | happened | happened | happened |
| Tương lai | will/shall² happen | will/shall happen hoặc wilt/shalt¹ happen | will/shall happen | will/shall happen | will/shall happen | will/shall happen |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | happen | happen hoặc happenest¹ | happen | happen | happen | happen |
| Quá khứ | happened | happened | happened | happened | happened | happened |
| Tương lai | were to happen hoặc should happen | were to happen hoặc should happen | were to happen hoặc should happen | were to happen hoặc should happen | were to happen hoặc should happen | were to happen hoặc should happen |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | happen | — | let’s happen | happen | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)