harangue
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
harangue /hə.ˈræŋ/
[sửa] Động từ
harangue /hə.ˈræŋ/
- Diễn thuyết.
- Kêu gọi, hô hào (trước đám đông).
[sửa] Chia động từ
harangue
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to harangue | |||||
| Phân từ hiện tại | harangueing | |||||
| Phân từ quá khứ | harangued | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harangue | harangue hoặc haranguest¹ | harangues hoặc harangueth¹ | harangue | harangue | harangue |
| Quá khứ | harangued | harangued, hoặc haranguedst¹ | harangued | harangued | harangued | harangued |
| Tương lai | will/shall² harangue | will/shall harangue hoặc wilt/shalt¹ harangue | will/shall harangue | will/shall harangue | will/shall harangue | will/shall harangue |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harangue | harangue hoặc haranguest¹ | harangue | harangue | harangue | harangue |
| Quá khứ | harangued | harangued | harangued | harangued | harangued | harangued |
| Tương lai | were to harangue hoặc should harangue | were to harangue hoặc should harangue | were to harangue hoặc should harangue | were to harangue hoặc should harangue | were to harangue hoặc should harangue | were to harangue hoặc should harangue |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | harangue | — | let’s harangue | harangue | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| harangue /ha.ʁɑ̃ɡ/ |
harangues /ha.ʁɑ̃ɡ/ |
harangue gc /ha.ʁɑ̃ɡ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)