hard-boiled

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

hard-boiled /ˈhɑːrd.ˈbɔɪ.əld/

  1. Luộc chín (trứng).
  2. (Từ lóng) Cứng rắn; sắt đá, không có tình cảm (người.

Tham khảo[sửa]