hardheaded

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
hardheaded

Cấp hơn
more hardheaded

Cấp nhất
most hardheaded

hardheaded (cấp hơn more hardheaded, cấp nhất most hardheaded), hard-headed /ˈhɑːrd.ˈhɛ.dəd/

  1. Cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh, ươn ngạnh.
  2. Thiết thực, không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc; không thông cảm; không thiện cảm; nhẫn tâm; không thương xót.

Tham khảo[sửa]