hardheaded
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
hardheaded (cấp hơn more hardheaded, cấp nhất most hardheaded), hard-headed /ˈhɑːrd.ˈhɛ.dəd/
- Cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh, ươn ngạnh.
- Thiết thực, không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc; không thông cảm; không thiện cảm; nhẫn tâm; không thương xót.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)