harmoni

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít harmoni harmoni en
Số nhiều harmoni er harmoni ene

harmoni

  1. Sự hòa điệu, hòa thanh, hòa âm, êm tai, du dương.
    vakre harmonier
    å synge i harmoni
    harmonilmre s.fm. — Môn hòa âm, điều âm.
  2. Sự hòa hợp, phù hợp.
    Det er ikke harmoni mellom de to standpunktene
    å leve i harmoni med naturen

Tham khảo[sửa]