harmoni
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | harmoni | harmoni en |
| Số nhiều | harmoni er | harmoni ene |
harmoni gđ
- Sự hòa điệu, hòa thanh, hòa âm, êm tai, du dương.
- vakre harmonier
- å synge i harmoni
- harmonilmre s.fm. — Môn hòa âm, điều âm.
- Sự hòa hợp, phù hợp.
- Det er ikke harmoni mellom de to standpunktene
- å leve i harmoni med naturen
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)