harmonic
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
harmonic /hɑːr.ˈmɑː.nɪk/
- Hài hoà, du dương.
- (Toán học) Điều hoà.
- harmonic function — hàm điều hoà
- (Âm nhạc) Hoà âm.
- harmonic interval — quâng hoà âm
[sửa] Danh từ
harmonic /hɑːr.ˈmɑː.nɪk/
- (Vật lý) Hoạ ba; hoạ âm.
- fundamental harmonic — hoạ ba cơ bản
- first harmonic — hoạ ba thứ nhất
- second harmonic — hoạ ba thứ hai
- odd harmonic — hoạ ba lê
- even harmonic — hoạ ba chãn
- (Toán học) Hàm điều hoà.
- spherical harmonic — hàm điều hoà cầu
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)