harp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
harp /ˈhɑːrp/
[sửa] Nội động từ
harp nội động từ /ˈhɑːrp/
[sửa] Chia động từ
harp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to harp | |||||
| Phân từ hiện tại | harping | |||||
| Phân từ quá khứ | harped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harp | harp hoặc harpest¹ | harps hoặc harpeth¹ | harp | harp | harp |
| Quá khứ | harped | harped, hoặc harpedst¹ | harped | harped | harped | harped |
| Tương lai | will/shall² harp | will/shall harp hoặc wilt/shalt¹ harp | will/shall harp | will/shall harp | will/shall harp | will/shall harp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harp | harp hoặc harpest¹ | harp | harp | harp | harp |
| Quá khứ | harped | harped | harped | harped | harped | harped |
| Tương lai | were to harp hoặc should harp | were to harp hoặc should harp | were to harp hoặc should harp | were to harp hoặc should harp | were to harp hoặc should harp | were to harp hoặc should harp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | harp | — | let’s harp | harp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)