harpoon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
harpoon /hɑːr.ˈpuːn/
[sửa] Ngoại động từ
harpoon ngoại động từ /hɑːr.ˈpuːn/
[sửa] Chia động từ
harpoon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to harpoon | |||||
| Phân từ hiện tại | harpooning | |||||
| Phân từ quá khứ | harpooned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harpoon | harpoon hoặc harpoonest¹ | harpoons hoặc harpooneth¹ | harpoon | harpoon | harpoon |
| Quá khứ | harpooned | harpooned, hoặc harpoonedst¹ | harpooned | harpooned | harpooned | harpooned |
| Tương lai | will/shall² harpoon | will/shall harpoon hoặc wilt/shalt¹ harpoon | will/shall harpoon | will/shall harpoon | will/shall harpoon | will/shall harpoon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harpoon | harpoon hoặc harpoonest¹ | harpoon | harpoon | harpoon | harpoon |
| Quá khứ | harpooned | harpooned | harpooned | harpooned | harpooned | harpooned |
| Tương lai | were to harpoon hoặc should harpoon | were to harpoon hoặc should harpoon | were to harpoon hoặc should harpoon | were to harpoon hoặc should harpoon | were to harpoon hoặc should harpoon | were to harpoon hoặc should harpoon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | harpoon | — | let’s harpoon | harpoon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)