harrow
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
harrow /ˈhɛr.ˌoʊ/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
harrow ngoại động từ /ˈhɛr.ˌoʊ/
- Bừa (ruộng... ).
- (Nghĩa bóng) Làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ.
- to harrow someone's feelings — làm đau lòng ai
[sửa] Chia động từ
harrow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to harrow | |||||
| Phân từ hiện tại | harrowing | |||||
| Phân từ quá khứ | harrowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harrow | harrow hoặc harrowest¹ | harrows hoặc harroweth¹ | harrow | harrow | harrow |
| Quá khứ | harrowed | harrowed, hoặc harrowedst¹ | harrowed | harrowed | harrowed | harrowed |
| Tương lai | will/shall² harrow | will/shall harrow hoặc wilt/shalt¹ harrow | will/shall harrow | will/shall harrow | will/shall harrow | will/shall harrow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harrow | harrow hoặc harrowest¹ | harrow | harrow | harrow | harrow |
| Quá khứ | harrowed | harrowed | harrowed | harrowed | harrowed | harrowed |
| Tương lai | were to harrow hoặc should harrow | were to harrow hoặc should harrow | were to harrow hoặc should harrow | were to harrow hoặc should harrow | were to harrow hoặc should harrow | were to harrow hoặc should harrow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | harrow | — | let’s harrow | harrow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)