harsh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
harsh /ˈhɑːrʃ/
- Thô, ráp, xù xì.
- Chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng).
- Chát (vị).
- Lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn.
- Gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)