hasty

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Tính từ [sửa]

hasty /ˈheɪ.sti/

  1. Vội, vội vàng, vội vã; nhanh chóng, gấp rút, mau.
    hasty preparation — những sự chuẩn bị vội vàng
    a hasty departure — sự ra đi vội vàng
    hasty growth — sự phát triển mau
  2. Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ.
  3. Nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng.

Tham khảo [sửa]