hate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
hate /ˈheɪt/
[sửa] Ngoại động từ
hate ngoại động từ /ˈheɪt/
- Căm thù, căm hờn, căm ghét.
- (Thông tục) Không muốn, không thích.
- I hate troubling you — tôi rất không muốn làm phiền anh
[sửa] Chia động từ
hate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hate | |||||
| Phân từ hiện tại | hating | |||||
| Phân từ quá khứ | hated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hate | hate hoặc hatest¹ | hates hoặc hateth¹ | hate | hate | hate |
| Quá khứ | hated | hated, hoặc hatedst¹ | hated | hated | hated | hated |
| Tương lai | will/shall² hate | will/shall hate hoặc wilt/shalt¹ hate | will/shall hate | will/shall hate | will/shall hate | will/shall hate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hate | hate hoặc hatest¹ | hate | hate | hate | hate |
| Quá khứ | hated | hated | hated | hated | hated | hated |
| Tương lai | were to hate hoặc should hate | were to hate hoặc should hate | were to hate hoặc should hate | were to hate hoặc should hate | were to hate hoặc should hate | were to hate hoặc should hate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hate | — | let’s hate | hate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)