hawkish

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

hawkish /ˈhɔ.ˌkɪʃ/

  1. (Chính trị) Ủng hộ chính sách diều hâu (chứ không thoả hiệp).

Tham khảo[sửa]