hay

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

hay /ˈheɪ/

  1. Cỏ khô (cho súc vật ăn).
    to make hay — dỡ cỏ để phơi khô

Thành ngữ

Ngoại động từ

hay ngoại động từ /ˈheɪ/

  1. Phơi khô (cỏ).
  2. Trồng cỏ (một mảnh đất).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Cho ăn cỏ khô.

Nội động từ

hay nội động từ /ˈheɪ/

  1. Dỡ cỏ phơi khô.

Tham khảo



Tiếng Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ

  1. Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.
    Hát hay.
    Vở kịch hay.
    Văn hay chữ tốt.
  2. Được đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn.
    Liều thuốc hay.
    Ngựa hay.
    Một sáng kiến hay.
  3. (kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành.
    Nói điều hay, làm việc tốt.
    Tin hay bay xa (tục ngữ).
    Xảy ra chuyện không hay
  4. (khẩu ngữ). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú.
    Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay.
    Đứa bé trông rất hay.
  5. Như thường xuyên.
    Ông khách hay đến chơi.

Liên từ

  1. Như hoặc.
    Về hay ở?
    Anh hay nó đi cũng được.

Động từ

  1. Như biết.
    Hay tin.
    Làm đến đâu hay đến đó.
  2. (dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai).
    Sau hẵng hay, không hứa trước được.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.