hay
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
hay /ˈheɪ/
- Cỏ khô (cho súc vật ăn).
- to make hay — dỡ cỏ để phơi khô
Thành ngữ
- to hit the hay: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đi nằm, đi ngủ.
- to look for a needle in a bottle (bundle) of hay: Xem Needle.
- to make hay while the sun shines: (Tục ngữ) Tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ.
- to make hay of: Làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái gì).
- not hay: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá.
Ngoại động từ
hay ngoại động từ /ˈheɪ/
Nội động từ
hay nội động từ /ˈheɪ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ
- Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.
- Hát hay.
- Vở kịch hay.
- Văn hay chữ tốt.
- Được đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn.
- Liều thuốc hay.
- Ngựa hay.
- Một sáng kiến hay.
- (kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành.
- Nói điều hay, làm việc tốt.
- Tin hay bay xa (tục ngữ).
- Xảy ra chuyện không hay
- (khẩu ngữ). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú.
- Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay.
- Đứa bé trông rất hay.
- Như thường xuyên.
- Ông khách hay đến chơi.
Liên từ
- Như hoặc.
- Về hay ở?
- Anh hay nó đi cũng được.
Động từ
- Như biết.
- Hay tin.
- Làm đến đâu hay đến đó.
- (dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai).
- Sau hẵng hay, không hứa trước được.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.