headspace
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
headspace /ˈhɛd.ˌspeɪs/
- Khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)