heating

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

heating

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của heat.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

heating /ˈhi.tiɳ/

  1. Sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng.
  2. (Kỹ thuật) , (vật lý) sự nung; sự nóng lên.
    electrice heating — sự nung điện
    collisional heating — sự nóng lên do va chạm

Tham khảo[sửa]