heave
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
heave /ˈhiv/
- Sự cố nhấc lên, sự cố kéo.
- Sự rán sức.
- Sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng.
- Sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực... ).
- (Thể dục,thể thao) Miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave).
- (Địa lý,ddịa chất) Sự dịch chuyển ngang.
- (Số nhiều) Bệnh thở gấp (của ngựa).
[sửa] Ngoại động từ
heave ngoại động từ (heaved, những nghĩa về hàng hải hove) /ˈhiv/
- Nhấc lên, nâng lên (vật nặng).
- Thốt ra.
- to heave a sigh — thốt ra một tiếng thở dài, thở dài sườn sượt
- to heave a groan — thốt ra một tiếng rền rĩ
- Làm nhô lên; làm căng phồng.
- Làm nhấp nhô, làm phập phồng.
- (Hàng hải) Kéo, kéo lên.
- to heave (up) anchor — kéo neo, nhổ neo
- (Hàng hải) , (thông tục) ném, vứt, liệng.
- hải to heave down — lật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)
- (Địa lý,ddịa chất) Chuyển dịch ngang.
[sửa] Chia động từ
heave
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to heave | |||||
| Phân từ hiện tại | heaving | |||||
| Phân từ quá khứ | heaved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heave | heave hoặc heavest¹ | heaves hoặc heaveth¹ | heave | heave | heave |
| Quá khứ | heaved | heaved, hoặc heavedst¹ | heaved | heaved | heaved | heaved |
| Tương lai | will/shall² heave | will/shall heave hoặc wilt/shalt¹ heave | will/shall heave | will/shall heave | will/shall heave | will/shall heave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heave | heave hoặc heavest¹ | heave | heave | heave | heave |
| Quá khứ | heaved | heaved | heaved | heaved | heaved | heaved |
| Tương lai | were to heave hoặc should heave | were to heave hoặc should heave | were to heave hoặc should heave | were to heave hoặc should heave | were to heave hoặc should heave | were to heave hoặc should heave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | heave | — | let’s heave | heave | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
heave nội động từ /ˈhiv/
- (+ at) kéo, ra sức kéo.
- to heave at a rope — ra sức kéo một dây thừng
- Rán sức (làm gì).
- Nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên.
- Nhấp nhô, phập phồng (sóng, lồng ngực... ).
- Thở hổn hển.
- Nôn oẹ.
- (Hàng hải) Chạy, đi (tàu).
- to heave ahead — chạy về phía trước
- to heave alongside — ghé sát mạn (một tàu khác)
- to heave astern — lùi về phía sau
- to heave to — dừng lại
- to heave in sight — hiện ra
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
heave
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to heave | |||||
| Phân từ hiện tại | heaving | |||||
| Phân từ quá khứ | heaved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heave | heave hoặc heavest¹ | heaves hoặc heaveth¹ | heave | heave | heave |
| Quá khứ | heaved | heaved, hoặc heavedst¹ | heaved | heaved | heaved | heaved |
| Tương lai | will/shall² heave | will/shall heave hoặc wilt/shalt¹ heave | will/shall heave | will/shall heave | will/shall heave | will/shall heave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heave | heave hoặc heavest¹ | heave | heave | heave | heave |
| Quá khứ | heaved | heaved | heaved | heaved | heaved | heaved |
| Tương lai | were to heave hoặc should heave | were to heave hoặc should heave | were to heave hoặc should heave | were to heave hoặc should heave | were to heave hoặc should heave | were to heave hoặc should heave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | heave | — | let’s heave | heave | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)