hectic
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
hectic /ˈhɛk.tɪk/
- Cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa.
- for a hectic moment — trong một lúc cuồng nhiệt
- (Thuộc) Lao phổi; mắc bệnh lao phổi.
- hectic fever — sốt lao phổi
- Ửng đỏ vì lên cơn sốt.
[sửa] Danh từ
hectic /ˈhɛk.tɪk/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)