hectometer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ hecto- + meter (“mét”).

Danh từ[sửa]

hectometer (số nhiều hectometers)

  1. (Hoa Kỳ Mỹ) Hectomet.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]