heed
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
heed /ˈhid/
- (Ê-cốt) Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.
- to give (pay, take) heed to — chú ý đến, lưu ý đến
- to take no heed — không chú ý đến, không lưu ý đến
[sửa] Ngoại động từ
heed ngoại động từ /ˈhid/
[sửa] Chia động từ
heed
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to heed | |||||
| Phân từ hiện tại | heeding | |||||
| Phân từ quá khứ | heeded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heed | heed hoặc heedest¹ | heeds hoặc heedeth¹ | heed | heed | heed |
| Quá khứ | heeded | heeded, hoặc heededst¹ | heeded | heeded | heeded | heeded |
| Tương lai | will/shall² heed | will/shall heed hoặc wilt/shalt¹ heed | will/shall heed | will/shall heed | will/shall heed | will/shall heed |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heed | heed hoặc heedest¹ | heed | heed | heed | heed |
| Quá khứ | heeded | heeded | heeded | heeded | heeded | heeded |
| Tương lai | were to heed hoặc should heed | were to heed hoặc should heed | were to heed hoặc should heed | were to heed hoặc should heed | were to heed hoặc should heed | were to heed hoặc should heed |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | heed | — | let’s heed | heed | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)