heighten
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
heighten ngoại động từ /ˈhɑɪ.tᵊn/
- Làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao.
- Tăng thêm, tăng cường.
- to heighten someone's anger — tăng thêm sự giận dữ của ai
- Làm tôn lên, làm nổi lên (màu sắc câu chuyện... ).
[sửa] Chia động từ
heighten
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to heighten | |||||
| Phân từ hiện tại | heightening | |||||
| Phân từ quá khứ | heightened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heighten | heighten hoặc heightenest¹ | heightens hoặc heighteneth¹ | heighten | heighten | heighten |
| Quá khứ | heightened | heightened, hoặc heightenedst¹ | heightened | heightened | heightened | heightened |
| Tương lai | will/shall² heighten | will/shall heighten hoặc wilt/shalt¹ heighten | will/shall heighten | will/shall heighten | will/shall heighten | will/shall heighten |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heighten | heighten hoặc heightenest¹ | heighten | heighten | heighten | heighten |
| Quá khứ | heightened | heightened | heightened | heightened | heightened | heightened |
| Tương lai | were to heighten hoặc should heighten | were to heighten hoặc should heighten | were to heighten hoặc should heighten | were to heighten hoặc should heighten | were to heighten hoặc should heighten | were to heighten hoặc should heighten |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | heighten | — | let’s heighten | heighten | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
heighten nội động từ /ˈhɑɪ.tᵊn/
[sửa] Chia động từ
heighten
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to heighten | |||||
| Phân từ hiện tại | heightening | |||||
| Phân từ quá khứ | heightened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heighten | heighten hoặc heightenest¹ | heightens hoặc heighteneth¹ | heighten | heighten | heighten |
| Quá khứ | heightened | heightened, hoặc heightenedst¹ | heightened | heightened | heightened | heightened |
| Tương lai | will/shall² heighten | will/shall heighten hoặc wilt/shalt¹ heighten | will/shall heighten | will/shall heighten | will/shall heighten | will/shall heighten |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heighten | heighten hoặc heightenest¹ | heighten | heighten | heighten | heighten |
| Quá khứ | heightened | heightened | heightened | heightened | heightened | heightened |
| Tương lai | were to heighten hoặc should heighten | were to heighten hoặc should heighten | were to heighten hoặc should heighten | were to heighten hoặc should heighten | were to heighten hoặc should heighten | were to heighten hoặc should heighten |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | heighten | — | let’s heighten | heighten | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)