helicoid
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
helicoid /ˈhɛ.lə.ˌkɔɪd/
- (Toán học) Mặt đinh ốc.
[sửa] Tính từ
helicoid + (helicoidal) /'helikɔidəl/ /ˈhɛ.lə.ˌkɔɪd/
- (Thuộc) Mặt đinh ốc.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)