helicopter
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
helicopter /ˈhɛ.lə.ˌkɑːp.tɜː/
- Máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)