henchman
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
henchman /ˈhɛntʃ.mən/
- (Chính trị) Tay sai.
- (Sử học) Người hầu cận.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)