henpecked
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
henpecked
[sửa] Chia động từ
henpeck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to henpeck | |||||
| Phân từ hiện tại | henpecking | |||||
| Phân từ quá khứ | henpecked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | henpeck | henpeck hoặc henpeckest¹ | henpecks hoặc henpecketh¹ | henpeck | henpeck | henpeck |
| Quá khứ | henpecked | henpecked, hoặc henpeckedst¹ | henpecked | henpecked | henpecked | henpecked |
| Tương lai | will/shall² henpeck | will/shall henpeck hoặc wilt/shalt¹ henpeck | will/shall henpeck | will/shall henpeck | will/shall henpeck | will/shall henpeck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | henpeck | henpeck hoặc henpeckest¹ | henpeck | henpeck | henpeck | henpeck |
| Quá khứ | henpecked | henpecked | henpecked | henpecked | henpecked | henpecked |
| Tương lai | were to henpeck hoặc should henpeck | were to henpeck hoặc should henpeck | were to henpeck hoặc should henpeck | were to henpeck hoặc should henpeck | were to henpeck hoặc should henpeck | were to henpeck hoặc should henpeck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | henpeck | — | let’s henpeck | henpeck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
henpecked /ˈhɛn.ˌpɛ.kəd/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)