henvise

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å henvise
Hiện tại chỉ ngôi henviser
Quá khứ henviste
Động tính từ quá khứ henvist
Động tính từ hiện tại

henvise

  1. Chỉ dẫn, đưa đường dẫn lối, hướng dẫn.
    Hun ble henvist til en annen adresse.
  2. Chuyển lại, trao lại.
    å henvise en sak til retten
    å være henvist til å klare seg selv — Bắt buộc phải tự lập.
    3. — Chiếu theo, dựa theo.
    å henvise til lovens paragrafer

Tham khảo[sửa]