heptahedral

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

heptahedral

  1. (Toán học) (thuộc) khối bảy mặt; có bảy mặt.

Tham khảo[sửa]