herboriste
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | herboriste /ɛʁ.bɔ.ʁist/ |
herboristes /ɛʁ.bɔ.ʁist/ |
| Giống cái | herboriste /ɛʁ.bɔ.ʁist/ |
herboristes /ɛʁ.bɔ.ʁist/ |
herboriste /ɛʁ.bɔ.ʁist/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)