herd
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
herd /ˈhɜːd/
- Bầy, đàn (vật nuôi).
- the herd instinct — bản năng sống thành bầy
- Bọn, bè lũ (người).
- the comumon herd; the vulgar herd — bọn người tầm thường
- (Thường) Trong từ ghép người chăn (vật nuôi).
[sửa] Ngoại động từ
herd ngoại động từ /ˈhɜːd/
- Dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi).
- (Nghĩa bóng) Dồn (người vào một nơi nào).
- Chắn giữ vật nuôi.
[sửa] Chia động từ
herd
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to herd | |||||
| Phân từ hiện tại | herding | |||||
| Phân từ quá khứ | herded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | herd | herd hoặc herdest¹ | herds hoặc herdeth¹ | herd | herd | herd |
| Quá khứ | herded | herded, hoặc herdedst¹ | herded | herded | herded | herded |
| Tương lai | will/shall² herd | will/shall herd hoặc wilt/shalt¹ herd | will/shall herd | will/shall herd | will/shall herd | will/shall herd |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | herd | herd hoặc herdest¹ | herd | herd | herd | herd |
| Quá khứ | herded | herded | herded | herded | herded | herded |
| Tương lai | were to herd hoặc should herd | were to herd hoặc should herd | were to herd hoặc should herd | were to herd hoặc should herd | were to herd hoặc should herd | were to herd hoặc should herd |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | herd | — | let’s herd | herd | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
herd nội động từ ((thường) + together) /ˈhɜːd/
[sửa] Chia động từ
herd
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to herd | |||||
| Phân từ hiện tại | herding | |||||
| Phân từ quá khứ | herded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | herd | herd hoặc herdest¹ | herds hoặc herdeth¹ | herd | herd | herd |
| Quá khứ | herded | herded, hoặc herdedst¹ | herded | herded | herded | herded |
| Tương lai | will/shall² herd | will/shall herd hoặc wilt/shalt¹ herd | will/shall herd | will/shall herd | will/shall herd | will/shall herd |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | herd | herd hoặc herdest¹ | herd | herd | herd | herd |
| Quá khứ | herded | herded | herded | herded | herded | herded |
| Tương lai | were to herd hoặc should herd | were to herd hoặc should herd | were to herd hoặc should herd | were to herd hoặc should herd | were to herd hoặc should herd | were to herd hoặc should herd |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | herd | — | let’s herd | herd | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)