heuristics
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
heuristics
- Phương pháp giải quyết vấn đề bằng cách đánh giá kinh nghiệm, và tìm giải pháp qua thử nghiệm và rút tỉa khuyết điểm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)