heyday

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

heyday /ˈheɪ.ˌdeɪ/

  1. Thời cực thịnh, thời hoàng kim.
  2. Thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân.
    in the heyday of youth — lúc tuổi thanh xuân sung sức

Tham khảo