hiểu biết

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

hiểu biết

  1. Biết được rõ ràngđầy đủ.
    Phải hiểu biết lí luận cách mạng (Hồ Chí Minh)

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác