hiểu biết
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
hiểu biết
- Biết được rõ ràng và đầy đủ.
- Phải hiểu biết lí luận cách mạng (Hồ Chí Minh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Mục lục |
hiểu biết