hiện

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

hiện

  1. Bày rõ ràng ra trước mắt.
    Khôn dàn ra mặt, què quặt hiện ra chân tay. (tục ngữ)
  2. Trgt Hiện giờ nói tắt.
    Hiện anh ấy đang đi công tác.
    Tôi hiện đương chờ anh ấy.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác