hiện tượng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

hiện tượng

  1. Trạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội.
    Hiện tượng tự nhiên.
    Hiện tượng lao động vô tổ chức kỉ luật.
  2. Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể thu nhận được một cách đơn lẻ.
    Phân biệt hiện tượng và bản chất.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác