hiện tượng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
hiện tượng
- Trạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội.
- Hiện tượng tự nhiên.
- Hiện tượng lao động vô tổ chức kỉ luật.
- Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể thu nhận được một cách đơn lẻ.
- Phân biệt hiện tượng và bản chất.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)