hiệu lực

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

hiệu lực

  1. (H. hiệu: có công dụng; lực: sức) Tác dụng tốt đưa đến kết quả mĩ mãn.
    Chỉ có bố trí cán bộ đúng chỗ mới phát huy được hiệu lực của tổ chức (Võ Nguyên Giáp)

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác