hidden
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
hidden
[sửa] Thành ngữ
- neither hide not hair: Không có bất cứ một dấu vết gì.
- to save one's own hide: Để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng.
[sửa] Ngoại động từ
hidden ngoại động từ
- Lột da.
- (Thông tục) Đánh đòn.
[sửa] Danh từ
hidden
- (Sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh).
- Nơi nấp để rình thú rừng.
[sửa] Nội động từ
hidden nội động từ hidden, hid
[sửa] Ngoại động từ
hidden ngoại động từ
[sửa] Thành ngữ
- to hide one's head: Giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra.
- not to hide one's light (candle) under a bushel: Xem Bushel.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)